Quốc tịch Việt Nam
Người lao động
Tối đa 60 triệu KRW
Tối đa 48 tháng
| Đối Tượng Áp Dụng |
|---|
|
Người đi làm đang cư trú tại Hàn Quốc có thể chứng minh thu nhập với các loại Visa E-9, E-7, F-2, F-6, D-2 Khách hàng có điểm tín dụng [NICE] từ 300 điểm trở lên (Có thể bị từ chối tùy theo tiêu chuẩn thẩm định của công ty) |
| Thông Tin Sản Phẩm |
|---|
|
Hạn mức vayTối thiểu 1 triệu KRW ~ Tối đa 60 triệu KRW
Lãi suất vay14.23% ~ 19.99% / năm (Tính đến ngày 01/05/2026)
※ Tiêu chuẩn tính : Áp dụng khác nhau tùy thuộc vào điểm tín dụng cá nhân của khách hàng
Lãi suất quá hạnLãi suất hợp đồng + 3% (Tối đa 19.99% / năm) Tuy nhiên, không vượt quá 19.99%.
Thời hạn vay1 tháng ~ 48 tháng
Phương thức hoàn trả (có thời gian ân hạn) Trả góp đều cả gốc và lãi, trả góp đều tiền gốc
Phí xử lýMiễn phí
Phí trả nợ trước hạn· Phí trả nợ trước hạn: Số tiền gốc của khoản vay được trả trước hạn × Tỷ lệ phí trả nợ trước hạn (1,0%) × (Thời hạn vay còn lại ÷ Tổng thời hạn vay)
* Điều kiện miễn phí : Sau 3 năm kể từ ngày giải ngân hoặc thời hạn vay còn lại dưới 1 tháng
Chi phí phụThuế tem nộp theo các mức tiền vay khác nhau, khách hàng và ngân hàng chịu mỗi bên 50%
(50 triệu won trở xuống: không chịu thuế, trên 50 triệu won đến 100 triệu won: 70.000 won (mỗi bên 35.000 won)) |
| Hồ sơ cần chuẩn bị |
|---|
|
Thẻ đăng ký người nước ngoài (ARC), Hộ chiếu, Hợp đồng lao động chuẩn hoặc Giấy xác nhận kinh nghiệm, Hồ sơ xác nhận việc làm, Hồ sơ chứng minh thu nhập (Có thể yêu cầu bổ sung hồ sơ tùy theo quá trình thẩm định) |